Tơ tình đứt ruột

Direct English translation

The thread of love breaks the intestines.

Equivalent English version

Heartbroken

Giải thích tiếng Việt
Chỉ nỗi đau quặn thắt, giày vò trong tình yêu khi phải xa cách hoặc chia lìa. Cách nói này nhấn mạnh phương diện tình cảm lứa đôi qua hình ảnh sợi tình bị đứt.
English explanation
Describes wrenching emotional pain in love when separation occurs. This variant emphasizes romantic attachment through the image of the thread of love being snapped.